| STT |
TÊN VĂN BẢN |
TẢI VĂN BẢN |
GHI CHÚ |
| I |
Nghị quyết Quy định mức chi tặng quà chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 353 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng khái toán |
Văn bản |
|
| 4 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 979 thẩm định Sở Tư Pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 766 tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định DTNQ |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 789 tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 8 |
- Nghị quyết 03/2019/NQ-HDND của HĐND BẠc Liêu |
Văn bản |
|
| 9 |
- Nghị quyết 03/2019/NQ-HĐND của HĐND Cà Mau |
Văn bản |
|
| 10 |
- Thông tư 96/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính |
Văn bản |
|
| II |
Nghị quyết quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý |
| 1 |
- Tờ trình 355 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến về DTNQ
|
Văn bản |
|
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết
- Các phụ lục kèm theo
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 4 |
- Báo cáo 728 Đánh giá kết quả thực hiện Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND ngày 30/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu và Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn 02 tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau |
Văn bản
|
|
| 5 |
- Báo cáo 753 thẩm định phương án giá
|
Văn bản |
|
| 6 |
- Biên bản hội đồng thẩm định
|
Văn bản |
|
| 7 |
- Nghị quyết 41 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
Văn bản |
|
| 8 |
- Nghị quyết 29/2024 của HĐND Bạc Liêu |
Văn bản |
|
| III |
Quy định mức thù lao đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 354 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng khái toán |
Văn bản |
|
| 4 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 978 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 767 tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định về DTNQ |
Văn bản
|
|
| 7 |
- BÁo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên UBND |
Văn bản
|
|
| 8 |
- Báo cáo 721 Kết quả thực hiện Nghị quyết chi trả mức thù lao đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn từ tháng 8/2013 đến tháng 6/2025 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau (cũ)
|
Văn bản |
|
| 9 |
- Nghị quyết 09/2013 của HĐND Bạc Liêu |
Văn bản |
|
| 10 |
- Nghị quyết 17/2013 của HĐND Cà Mau |
Văn bản |
|
| IV |
Quy định mức hỗ trợ hàng tháng cho Nhân viên y tế ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 352 |
Văn bản |
|
| 2 |
-Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng khái toán |
Văn bản |
|
| 4 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo thẩm định 980 Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 763 tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm đinh về DTNQ |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 788 tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 8 |
- Báo cáo 604 Kết quả thực hiện Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức hỗ trợ hàng tháng cho Nhân viên y tế ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Văn bản |
|
| 9 |
Bảng tổng hợp ý kiến sở ngành |
Văn bản |
|
| V |
Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động Tổ công nghệ số cộng đồng giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 382 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo thẩm định 704 Sở tư pháp |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 6 |
- Bảng tổng hợp ý kiến |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 418 Tổng kết việc thi hành Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động Tổ công nghệ số cộng đồng giai đoạn 2025 - 2027 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Văn bản |
|
| 8 |
Nghị quyết 18/2024/NQ-HĐND |
Văn bản |
|
| VI |
Quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập; mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh dân lập, tư thục; các khoản thu và mức thu đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ năm học 2025 - 2026 |
| 1 |
- Tờ trình 386
|
Văn bản |
|
| 2 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến sở, ngành |
Văn bản |
|
| 7 |
- Nghị quyết 217/2025/QH15 |
Văn bản |
|
| VII |
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 387 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiếm thẩm định |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến sở, ngành |
Văn bản |
|
| 7 |
- Nghị quyết 14/2024/NQ-HĐND của HĐND tỉnh CÀ Mau |
Văn bản |
|
| 8 |
- Nghị định 182025/NĐ-CP |
Văn bản |
|
| VIII |
Quy định số lượng, mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 388 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến sở, ngành |
Văn bản |
|
| IX |
Quy định mức thu, sử dụng và quản lý học phí dạy và học bằng tiếng nước ngoài tại các cơ sở giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| X |
Quy định nội dung, mức chi tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình UBND |
Văn bản |
|
| 2 |
- Thuyết minh
|
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Dự thảo nghị quyết
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 5 |
- Báo cáo thẩm Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến sở, ngành |
Văn bản |
|