| STT |
TÊN VĂN BẢN |
TẢI VĂN BẢN |
GHI CHÚ |
| I |
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II ban hành kèm theoNghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục các khu đấtthực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 428
- Phụ lục 1
- Phụ lục 2
|
Văn bản
Phụ lục 1
Phụ lục 2
|
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết
- Phụ lục 1
- Phụ lục 2
|
Văn bản
Phụ lục 1
Phụ lục 2
|
|
| 3 |
- BẢng tổng hợp tiếp thu ý kiến về DTNQ |
Văn bản |
|
| 4 |
- Công văn 5877 tiếp thu ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 5 |
- Nghị quyết 31/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
- Phụ lục 1
- Phụ lục 2
|
Văn bản
Phụ lục 1
Phụ lục 2
|
|
| 6 |
- Nghị quyết 53/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| II |
Phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp xã quyết định phân bổ, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm vốn ngân sách trung ương thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030
|
| 1 |
- Tờ trình 448 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bản so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bản đánh giá Việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp trong Dự thảo Nghị quyết phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp xã quyết định phân bổ, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn, hàng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030
|
Văn bản |
|
| 5 |
- Bảng tổng hợp giải trình các ý kiến đóng góp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 588 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 339 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
Cập nhật lại báo cáo(17/6) |
| 8 |
- Nghị quyết 12/NQ-HĐND ngày 20/3/20269 của Thường trực HĐND tỉnh |
Văn bản |
|
| 9 |
- Nghị quyết 24/2023/NQ-HĐND ngày 8/12/2023 của HĐND tỉnh Bạc Liêu |
Văn bản |
|
| 10 |
Nghị định số 358/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
Văn bản |
|
| III |
Quy định mức hỗ trợ thực hiện chính sách phát triển tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 475 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bảng tổng hợp giải trình các ý kiến đóng góp |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 733 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 466 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 484 tiếp thu ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 8 |
Nghị định số 113/2024/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã
|
Văn bản |
|
| 9 |
Nghị quyết 150/NQ-HĐND ngày 14/4/2026 của Thường trực HĐND tỉnh |
Văn bản |
|
| 10 |
- Nghị quyết 11/2022/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| IV |
Hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 477 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bảng tổng hợp giải trình các ý kiến đóng góp |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 8050 Về việc rà soát Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 31/3/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu (cũ) về hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 732 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 441 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 8 |
- Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND ngày 31/3/2025 của HĐND tỉnh Bạc Liêu |
Văn bản |
|
| 9 |
- Luật số 35/2024/QH15 của Quốc hội: Luật Đường bộ
|
Văn bản |
|