| STT |
TÊN VĂN BẢN |
TẢI VĂN BẢN |
GHI CHÚ |
| I |
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau 5 năm 2026 - 2030
|
| 1 |
- Tờ trình 428 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
cập nhật mới 6-12) |
|
- Báo cáo thẩm tra 178 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Nghị quyết 16/NQ-HDND về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2021 -2025 của Tỉnh Cà Mau
|
Văn bản |
|
| 4 |
- Nghị quyết 18/2020/NQ-HDND về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2021 - 2025 của Tỉnh Bạc Liêu |
Văn bản |
|
| II |
Kế hoạch tài chính 05 năm tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030 |
| 1 |
- Tờ trình 426 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Kế hoạch 206 tài chính 5 năm 2026 -2030
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
cập nhật mới 7-12) |
|
- Báo cáo thẩm tra 188 |
Văn bản |
|
|
- Báo cáo tổng hợp ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
|
| III |
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau năm 2026 |
| 1 |
- Tờ trình 427 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 6-12) |
|
-Báo cáo thẩm tra 179 |
Văn bản |
| IV |
Nghị quyết quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026 |
| 1 |
- Tờ trình 420 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Bảng thuyết minh |
Văn bản |
|
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 7-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 185 |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bảng so sánh |
Văn bản |
|
| 5 |
- Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo thẩm định 1025 của Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 340 tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| V |
Nghị quyết quy định mức chi phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 425 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 7-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 184 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình các ý kiến đóng góp |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- BÁo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| VI |
Nghị quyết về dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026 |
| 1 |
- Tờ trình 423 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
(Cập nhật mới 7-12) |
| 3 |
- Báo cáo thẩm tra 186 |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo 360 tình hình thực hiện dự toán năm 2025, phương hướng 2026
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 5 |
- Kế hoạch 024 tài chính - ngân sách Nhà nước 03 năm 2026 - 2028 tỉnh Cà Mau
- Phụ lục 1
|
Văn bản
Phụ lục 1
|
|
| VII |
Nghị quyết về phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026 |
| 1 |
- Tờ trình 424 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Phương án phân bổ
- Phụ lục 1
|
Văn bản
Phụ lục 1
|
|
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết
- Phụ lục
- Biểu 37
|
Văn bản
Phụ lục
Biểu 37
|
(Cập nhật mới 7-12) |
| 4 |
- Báo cáo thẩm tra 187 |
Văn bản |
|
| VIII |
Nghị quyết Về Kế hoạch đầu tư công năm 2026 tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 445
- Phụ lục 1
- Phụ lục 2
- Phụ lục 3
- Phụ lục 4
- Phụ lục 5
|
Văn bản
Phụ lục 1
Phụ lục 2
Phụ lục 3
Phụ lục 4
Phụ lục 5
|
|
| 2 |
- Giải trình ý kiến thẩm tra |
Văn bản |
|
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết
- Phụ lục 1
- Phụ lục 2
- Phụ lục 3
- Phụ lục 4
- Phụ lục 5
|
Văn bản
Phụ lục 1
Phụ lục 2
Phụ lục 3
Phụ lục 4
Phụ lục 5
|
(Cập nhật mới 7-12) |
| 4 |
- Báo cáo thẩm tra 191 |
Văn bản |
|
| IX |
Nghị quyết ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 397 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 7-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 180 |
Văn bản
|
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo thẩm định số 898 của Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 251 của Sở Tài chính tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 608 của Ủy ban MTTQVN tỉnh |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 4205 của Sở Tài chính giải trình ý kiến phản biện của Ủy ban MTTQVN tỉnh |
Văn bản |
|
| X |
Nghị quyết quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 409 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Bảng thuyết minh, so sánh |
Văn bản |
|
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 7-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 181 |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 6 |
- Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình các ý kiến |
Văn bản |
|
| 7 |
- Thông tư 94/2024/TT-BTC |
Văn bản |
|
| 8 |
- Nghị định 05/2025/NĐ-CP |
Văn bản |
|
| XI |
Nghị quyết ủy thác vốn ngân sách địa phương sang Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh năm 2025 và giai đoạn 2026 - 2030 |
| 1 |
- Tờ trình 431 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Quyết định đề án
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 7-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 194 |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 5 |
- Bảng tổng hợp ý kiến |
Văn bản |
|
| XII |
Nghị quyết quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 411 |
Văn bản
|
|
| 2 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 6-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 175 |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến sở, ngành |
Văn bản |
|
| 7 |
- Nghị quyết 14/2024/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| 8 |
- Nghị định 182025/NĐ-CP |
Văn bản |
|
| XIII |
Nghị quyết về việc thông qua Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 451 |
Văn bản |
Tờ trình mới 451 |
| 2 |
- Bảng Giá đất tại các xã (7-12)
- Bảng Giá đất tại các phường (7-12)
|
Văn bản
Văn bản
|
Cập nhật |
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 8-12) |
| 4 |
- Báo cáo thẩm tra 189 |
Văn bản |
|
| 5 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 6 |
- Bảng tiếp thu giải trình ý kiến về DTNQ (24-11) |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 907 tiếp thu, giải trình (25-11) |
Văn bản |
|
| 8 |
- Công văn 827 của Uỷ ban MTTQ Việt Nam |
Văn bản |
|
| 9 |
- Báo cáo 896 tiếp thu ý kiến của Uỷ ban MTTQ Việt Nam |
Văn bản |
|
| 10 |
- Báo cáo 373 thẩm định của Tổ giúp việc (25-11) |
Văn bản |
|
| 11 |
- Báo cáo 918 tiếp thu, giải trình ý kiến hội đồng thẩm định |
Văn bản |
|
| 12 |
- Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 13 |
- BÁo cáo 936 tiếp thu giải trình ý kiến của Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| XIV |
Nghị quyết ban hành Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất năm 2025 (bổ sung) |
| 1 |
- Tờ trình 383
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
(Cập nhật mới 7-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 137 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
|
| XV |
Nghị quyết quy định về mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 414 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 7-12) |
| |
- BÁo cáo thẩm tra 182 |
Văn bản |
|
| 3 |
Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình về DTNQ |
Văn bản |
|
| 5 |
Báo cáo thẩm định số 981 của Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
Báo cáo 831 tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 7 |
Công văn 5704 tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 8 |
Nghị định số 9/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật |
Văn bản |
|
| XVI |
Nghị quyết quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 434 UBND tỉnh |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 7-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 183 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình về DTNQ |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo thẩm định số 972 của Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 812 tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| XVII |
Nghị quyết quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động Tổ công nghệ số cộng đồng giai đoạn 2026 – 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 413 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 167 |
Văn bản |
(Cập nhật mới 6-12) |
| 4 |
- Báo cáo thẩm định 704 Sở tư pháp |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 6 |
- Bảng tổng hợp ý kiến |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 418 Tổng kết việc thi hành Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động Tổ công nghệ số cộng đồng giai đoạn 2025 - 2027 trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| 8 |
Nghị quyết 18/2024/NQ-HĐND |
Văn bản |
|
| XVIII |
Nghị quyết quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ năm học 2025 – 2026 |
| 1 |
- Tờ trình 405 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 6-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 174 |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 6 |
-Báo cáo 6008 tiếp thu, giải trình ý kiến của Ban VH-XH |
Văn bản |
|
| 7 |
- Định mức KTKT mầm non |
Văn bản |
|
| 8 |
- Định mức KTKT Tiểu học |
Văn bản |
|
| 9 |
- Định mức KTKT Trung hoc phổ |
Văn bản |
|
| 10 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến sở, ngành |
Văn bản |
|
| 11 |
- Nghị quyết 217/2025/QH15 |
Văn bản |
|
| XIX |
Nghị quyết quy định nội dung, mức chi tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 404 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Thuyết minh |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Dự thảo nghị quyết
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
(Cập nhật mới 6-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 168 |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo thẩm Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến sở, ngành |
Văn bản |
|
| XX |
Nghị quyết quy định mức thu, sử dụng và quản lý học phí dạy và học bằng tiếng nước ngoài tại các cơ sở giáo dục phổ thông và giáo dục phổ thông thường xuyên trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 403 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 8-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 165 |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến các sở, ngành |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo thẩm định 1081 Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 7 |
- Bảng thuyết minh mức thu |
Văn bản |
|
| XXI |
Nghị quyết quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý |
| 1 |
- Tờ trình 396
- Phụ lục 1-2-3-4
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 2 |
- Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến về DTNQ |
Văn bản |
|
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết
- Các phụ lục 1-2-3-4 kèm theo
|
Văn bản
Phụ lục
|
(Cập nhật mới 6-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 171 |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo 728 Đánh giá kết quả thực hiện Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND ngày 30/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu và Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn 02 tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 753 thẩm định phương án giá |
Văn bản |
|
| 6 |
- Biên bản hội đồng thẩm định |
Văn bản |
|
| 7 |
- Nghị quyết 41 của HĐND tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| 8 |
- Nghị quyết 29/2024 của HĐND Bạc Liêu |
Văn bản |
|
| XXII |
Nghị quyết quy định mức thù lao đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 395 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng khái toán |
Văn bản |
|
| 4 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 6-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 170 |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 978 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 767 tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định về DTNQ |
Văn bản |
|
| 7 |
- BÁo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 8 |
- Báo cáo 721 Kết quả thực hiện Nghị quyết chi trả mức thù lao đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn từ tháng 8/2013 đến tháng 6/2025 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau (cũ) |
Văn bản |
|
| 9 |
- Nghị quyết 09/2013 của HĐND Bạc Liêu |
Văn bản |
|
| 10 |
- Nghị quyết 17/2013 của HĐND Cà Mau |
Văn bản |
|
| XXIII |
Nghị quyết quy định mức chi tặng quà chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 394 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản
|
|
| 3 |
- Bảng khái toán |
Văn bản |
|
| 4 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 6-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 173 |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 979 thẩm định Sở Tư Pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 766 tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định DTNQ |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 789 tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 8 |
- Nghị quyết 03/2019/NQ-HDND của HĐND BẠc Liêu |
Văn bản |
|
| 9 |
- Nghị quyết 03/2019/NQ-HĐND của HĐND Cà Mau |
Văn bản |
|
| 10 |
- Thông tư 96/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính |
Văn bản |
|
| XXIV |
Nghị quyết quy định mức hỗ trợ hàng tháng cho Nhân viên y tế ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 393 |
Văn bản |
|
| 2 |
-Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng khái toán |
Văn bản |
|
| 4 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 6-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 169 |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo thẩm định 980 Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 763 tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm đinh về DTNQ |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 788 tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 8 |
- Báo cáo 604 Kết quả thực hiện Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức hỗ trợ hàng tháng cho Nhân viên y tế ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| 9 |
Bảng tổng hợp ý kiến sở ngành |
Văn bản |
|
| XXV |
Nghị quyết quy định số lượng, mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 412 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 6-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 172 |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến sở, ngành |
Văn bản |
|
| XXVI |
Nghị quyết quy định về tặng Kỷ niệm chương “Vì sự phát triển tỉnh Cà Mau” |
| 1 |
- Tờ trình 421 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 6-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 151 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Báo cáo thẩm định số 885 của Sở tư pháp |
Văn bản |
|
| 4 |
Báo cáo 420 của Sở Nội vụ tiếp thu, giải trình |
Văn bản |
|
| 5 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 6 |
- Bảng tổng hợp tiếp thu giải trình các ý kiến phản biện |
Văn bản |
|
| XXVII |
Nghị quyết về việc tạm thời bổ sung số lượng người hoạt động không chuyên trách cấp xã của tỉnh Cà Mau (mới) năm 2025 |
| 1 |
- Tờ trình 366
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
(Cập nhật mới 6-12) |
| |
- BÁo cáo thẩm tra 158 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Nghị quyết 26/NQ-HĐND |
Văn bản |
|
| 4 |
- Công văn 12 của BCD sắp xếp ĐVHC |
Văn bản |
|
| XXVIII |
Nghị quyết quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí về số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 399 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 6-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 160 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo 1022 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 5 |
- BÁo cáo 689 tiếp thu, giải trình các ý kiến |
Văn bản |
|
| 6 |
- Bảng tổng hợp ý kiến |
Văn bản |
|
| XXIX |
Nghị quyết quy định mức hỗ trợ người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 373 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 6-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 149 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo 691 tiếp thu, giải trình các ý kiến |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 1024 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- BÁo cáo tiếp thu, giải trình các ý kiến |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 704 Đánh giá kết quả thi hành nghị quyết 12/2022/NQ-HDND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh về Quy định mức hỗ trợ trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh CÀ Mau |
Văn bản |
|
| XXX |
Nghị quyết quy định về thành lập và mức chi cho lực lượng tham gia Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 408
- Phụ lục ngân sách dự kiến
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 6-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 159 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến TV UBND |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 690 tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 705 kết quả thi hành Nghị quyết quy định về tiêu chí thành lập, số lượng thành viên và mức chi cho lực lượng tham gia Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở ấp, khóm, trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| XXXI |
Nghị quyết quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 389 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 6-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 148 |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo 1018 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 2334 của BCH Quân sự tỉnh |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 2335 của BCH Quân sự tỉnh |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 2336 của BCH Quân sự tỉnh |
Văn bản |
|
| 8 |
- Bảng tổng hợp ý kiến sau thẩm tra |
Văn bản |
|
| 9 |
- Nghị quyết 14/2020/NQ-HDND về Quy định số lượng Phó chỉ huy trưởng BCH quân sự xã, phường, thị trấn và chế độ, chính sách đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| XXXII |
Nghị quyết phê duyệt “Đề án tổ chức xây dựng lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 – 2030” |
| 1 |
- Tờ trình 390 |
Văn bản |
|
| 2 |
-Đề án
- Phụ lục (1-8)
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 3 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 150 |
Văn bản |
(Cập nhật mới 6-12) |
| 4 |
- Báo cáo 2115 tiếp thu, giải trình |
Văn bản |
|
| 5 |
- Công văn 3108 Quân khu 9 |
Văn bản |
|
| 6 |
- Công văn 4494 Quân khu 9 |
Văn bản |
|
| 7 |
- Nghị quyết 16/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 |
Văn bản |
|
| XXXIII |
Nghị quyết về việc thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 – 2030 |
| 1 |
- Tờ trình 392
- Danh mục
|
Văn bản
Danh mục
|
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết
- Danh mục
|
Văn bản
Danh mục
|
(Cập nhật mới 7-12) |
| |
- Báo cáo thẩm tra 142 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình về DTNQ |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo 51 tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 5 |
- Nghị quyết thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| 6 |
- Quyết định 789 UBND thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| XXXIV |
Nghị quyết quy định một số nội dung, mức chi hỗ trợ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 17 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết
- Dự thảo quy định
|
Văn bản
Quy định
|
(Cập nhật mới 7-12) |
| |
- BÁo cáo thẩm tra 147 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo 95 Tổng kết việc thi hành một số nội dung, mức chi hỗ trợ đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| 5 |
- Nghị quyết 09/2021 của HĐND Bạc Liêu |
Văn bản |
|
| 6 |
- Nghị quyết 22/2024 của HĐND Cà Mau |
Văn bản |
|
| XXXV |
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026 |
| 1 |
- Tờ trình 27 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
(Cập nhật mới 6-12) |