| STT |
TÊN VĂN BẢN |
TẢI VĂN BẢN |
GHI CHÚ |
| I |
Quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 342
- Bảng so sánh, thuyết minh
|
Văn bản
Bảng so sánh
|
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 3 |
- Báo cáo 1018 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 4 |
- Nghị quyết 14/2020/NQ-HDND về Quy định số lượng Phó chỉ huy trưởng BCH quân sự xã, phường, thị trấn và chế độ, chính sách đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| II |
Phê duyệt “Đề án tổ chức xây dựng lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030” |
| 1 |
- Tờ trình 348
- Đề án
|
Văn bản
Đề án
|
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 3 |
- Nghị quyết 16/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo 2115 tiếp thu, giải trình |
Văn bản |
|
| 5 |
- Công văn 3108 Quân khu 9 |
Văn bản |
|
| 6 |
- Công văn 4494 Quân khu 9 |
Văn bản |
|
| III |
Quy định một số nội dung, mức chi hỗ trợ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 17 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết
- Dự thảo quy định
|
Văn bản
Quy định
|
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo 95 Tổng kết việc thi hành một số nội dung, mức chi hỗ trợ đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| 5 |
- Nghị quyết 09/2021 của HĐND Bạc Liêu |
Văn bản |
|
| 6 |
- Nghị quyết 22/2024 của HĐND Cà Mau |
Văn bản |
|
| IV |
Về việc tạm thời bổ sung số lượng người hoạt động không chuyên trách cấp xã của tỉnh Cà Mau (mới) năm 2025 |
| 1 |
- Tờ trình 0366
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 3 |
- Nghị quyết 26/NQ-HĐND |
Văn bản |
|
| 4 |
- Công văn 12 của BCD sắp xếp ĐVHC |
Văn bản |
|
| V |
Quy định về thành lập và mức chi cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 0370
- Bảng chi tiết ngân sách
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- BÁo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến TV UBND |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 690 tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 705 kết quả thi hành Nghị quyết quy định về tiêu chí thành lập, số lượng thành viên và mức chi cho lực lượng tham gia Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở ấp, khóm, trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| VI |
Quy định mức hỗ trợ người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 373 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo 691 tiếp thu, giải trình các ý kiến |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 1024 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- BÁo cáo tiếp thu, giải trình các ý kiến |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 704 Đánh giá kết quả thi hành nghị quyết 12/2022/NQ-HDND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh về Quy định mức hỗ trợ trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh CÀ Mau |
Văn bản |
|
| VII |
Quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí về số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo 1022 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 5 |
- BÁo cáo 689 tiếp thu, giải trình các ý kiến |
Văn bản |
|
| 6 |
- Bảng tổng hợp ý kiến |
Văn bản |
|