|
Tài liệu Kỳ họp thứ Hai (Chuyên đề)
Lượt xem: 765
Thứ Tư, 06/05/2026 16:29
- Quyết định triệu tập Kỳ họp - Văn bản
- Giấy mời Kỳ họp - Văn bản
- Chương trình Kỳ họp thứ 2 (Chuyên đề) - Văn bản (Cập nhật 14/5/2026)
TỜ TRÌNH
| STT |
TÊN VĂN BẢN |
TẢI/XEM VĂN BẢN |
GHI CHÚ |
| I |
Về việc kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân Kế hoạch đầu tư công năm 2025 sang năm 2026 (nguồn vốn ngân sách trung ương trong nước đầu tư theo ngành, lĩnh vực)
|
| 1 |
- Tờ trình 357
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh)
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 116 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Thông báo 574 của Tỉnh uỷ |
Văn bản |
|
| 4 |
- Luật số 90/2025/QH15 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công |
Văn bản |
|
| II |
Về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2026 và bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (vốn ngân sách tỉnh quản lý)
|
| 1 |
- Tờ trình 358
- Phụ lục 1
- Phụ lục 2
|
Văn bản
Phụ lục 1
Phụ lục 2
|
|
| 2 |
-Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh)
- Phụ lục 1
- Phụ lục 2
|
Văn bản
Phụ lục 1
Phụ lục 2
|
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 137 |
Văn bản |
|
| III |
Quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 282 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 97 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo 377 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 225 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 6 |
- Ý kiến đóng góp thành viên UBND
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 7 |
Thông tư số 27/2020/TT-BTC của Bộ Tài chính: Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật
|
Văn bản |
|
| 8 |
Quyết định số 815/QĐ-BTC về việc đính chính Thông tư số 27/2020/TT-BTC ngày 17 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật
|
Văn bản |
|
| IV |
Quy định tiêu chuẩn mua vé máy bay đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
-Tờ trình 287 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 94 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- BÁo cáo tổng hợp giải trình, lấy ý kiến |
Văn bản |
|
| 5 |
- BÁo cáo 337 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 228 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 7 |
- Báo cáo 225 tiếp thu, giải trình ý kiến t5hành viên UBND |
Văn bản |
|
| 8 |
Thông tư số 140/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định chế độ công tác phí đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí |
Văn bản |
|
| V |
Quy định nội dung, mức chi của các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 330 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 120 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
Cập nhật mới |
| 4 |
- Báo cáo tổng hợp các ý kiến về DTNQ |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 394 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 243 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 7 |
- Công văn 3604 tổng hợp ý kến thành viên UBND
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 8 |
- Thông tư số 109/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, Tổng điều tra thống kê quốc gia
|
Văn bản |
|
| VI |
Quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 324 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 119 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
cập nhật mới |
| 4 |
- Báo cáo tổng hợp các ý kiến về DTNQ |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 388 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 246 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 7 |
- Công văn 3558 tổng hợp ý kến thành viên UBND
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 8 |
- Thông tư số 320/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
|
Văn bản |
|
| VII |
Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 316 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 118 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
cập nhật mới |
| 4 |
- Báo cáo tổng hợp các ý kiến về DTNQ |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 389 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 249 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 7 |
- Thông tư số 03/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định về nguồn kinh phí, nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến
|
Văn bản |
|
| 8 |
- Nghị quyết 14/2019/NQ-HĐND |
Văn bản |
|
| VIII |
Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 281 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 96 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bảng tổng hợp ý kiến |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 376 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 224 tiếp thu giải trình, ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 253 tiếp thu giải trình Ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 8 |
Quyết định số 04/2024/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện
|
Văn bản |
|
| IX |
Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 326 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 121 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
cập nhật mới |
| 4 |
- Báo cáo tổng hợp các ý kiến về DTNQ |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 329 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 237 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 7 |
- Công văn 3533 tổng hợp ý kến thành viên UBND
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 8 |
- Thông tư số 337/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
Văn bản |
|
| X |
Quy định nội dung, mức chi hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 323 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 136 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
cập nhật mới |
| 4 |
- Bảng tổng hợp tiếp thu ý kiến DTNQ |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 402 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 240 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 7 |
- Công văn tiếp thu ý kiến thành viên UBND
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 8 |
- Thông tư số 35/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện |
Văn bản |
|
| XI |
Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở ấp, khóm để thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh”trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 341 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 122 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Tổng hợp ý kiến về DTNQ |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 401 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- báo cáo 271 tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 295 tiếp thu ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 8 |
Thông tư số 121/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh"
|
Văn bản |
|
| XII |
Quy định mức chi cho hoạt động của các ban chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 329 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 91 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo 595 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo tổng hợp ý kiến về DTNQ |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo tổng hợp ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
|
| XIII |
Quy định mức chi cho hoạt động tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 325 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 123 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng thuyết minh, so sánh |
Văn bản |
cập nhật mới |
| 4 |
- Bảng tổng hợp ý kiến các đơn vị về DTNQ |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 402 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 273 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 7 |
- Báo cáo tổng hợp ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 8 |
- Nghị quyết 06/2021/NQ-HĐND tỉnh Bạc Liêu |
Văn bản |
|
| 9 |
Thông tư số 27/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định chế độ tài chính cho hoạt động tổ chức Giải thưởng sáng tạo khoa học công nghệ Việt Nam, Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng
|
Văn bản |
|
| XIV |
Ban hành Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất năm 2026 |
| 1 |
- Tờ trình 305 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 98 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Tờ trình 297 của Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 4 |
Nghị quyết số 171/2024/QH15 của Quốc hội: Về thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
|
Văn bản |
|
| 5 |
Nghị định số 75/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
|
Văn bản |
|
| XV |
Dự thảo Nghị quyết về Danh mục dự án phải thu hồi đất năm 2026 tỉnh Cà Mau |
| 1 |
- Tờ trình 293
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 99 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Ý kiến thành viên UBND tỉnh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Tờ trình Sở NN-MT |
Văn bản |
|
| 5 |
- Công văn 3441 của Cục quản lý đất đai về hướng dẫn thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp xã và Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất
|
Văn bản |
|
| XVI |
Về điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện Dự án xây dựng đê biển Tây từ Cái Đôi Vàm đến kênh Năm và kè phòng, chống sạt lở bờ biển các đoạn xung yếu từ cửa biển sông Ông Đốc đến cửa biển Bảy Háp, tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 346 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh)
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 139 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Báo cáo 142 thuyết minh hiện trạng khu vực chuyển mục đích sử dụng rừng.... |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bản đồ |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 581 kết quả thẩm định hồ sơ trình điều chỉnh quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác... |
Văn bản |
|
| 6 |
- Biên bản thẩm định |
Văn bản |
|
| 7 |
Quyết định số 1135/QĐ-TTg ngày 04/9/2019 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương đầu tư dự án xây dựng đê biển Tây (đoạn từ Cái Đôi Vàm đến kênh Năm) và kè chống sạt lở tại Cà Mau. Dự án sử dụng vốn vay từ Cơ quan Phát triển Pháp nhằm nâng cao hạ tầng và phòng chống sạt lở bờ biển |
Văn bản |
|
| 8 |
- Nghị quyết 23/NQ-HĐND ngày 10/10/2023 về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án xây dựng đê biển Tây từ Cái Đôi Vàm đến kênh Năm và kè phòng, chống sạt lở bờ biển các đoạn xung yếu từ cửa biển sông Ông Đốc đến cửa biển Bảy Háp, tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| 9 |
- Quyết định 443/QĐ-UBND tỉnh vế phê duyệt dự ánxây dựng đê biển Tây từ Cái Đôi Vàm đến kênh Năm và kè phòng, chống sạt lở bờ biển các đoạn xung yếu từ cửa biển sông Ông Đốc đến cửa biển Bảy Háp, tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| 10 |
- Quyết định 564/QD-BTNMT phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án xây dựng đê biển Tây từ Cái Đôi Vàm đến kênh Năm vàkè phòng, chống sạt lở bờ biển các đoạn xung yếu từ cửa biển sông Ông Đốcđến cửa biển Bảy Háp, tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| 11 |
- Nghị quyết 03/NQ-HĐND về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện Dự án xây dựng đê biển Tây từ Cái Đôi Vàm đến kênh Năm và kè phòng, chống sạt lở bờ biển các đoạn xung yếu từ cửa biển sông Ông Đốc đến cửa biển Bảy Háp, tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
| XVII |
Phân định cụ thể các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường,ứng phó với biến đổi khí hậu của ngân sách địa phương cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 350 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 138 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh thuyết minh DTNQ |
Văn bản |
Cập nhật mới |
| 4 |
- Bảng tổng hợp các ý kiến về DTNQ |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 368 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 459 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định
|
Văn bản |
|
| 7 |
- Công văn 1735 tổng hợp ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
| XVIII |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
|
| 1 |
- Tờ trình 355 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh)
- Phụ lục 1
- Phụ lục 2
- Phụ lục 3
- Phụ lục 4
|
Văn bản
Phụ lục 1
Phụ lục 2
Phụ lục 3
Phụ lục 4
|
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 134 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bảng tổng hợp các ý kiến về DTNQ |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 4634 của Hội đồng thẩm định |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 690 tiếp thu, giải trình các ý kiến của Hội đồng thẩm định |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 650 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 8 |
- Báo cáo 692 tiếp thu, giải trình các ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| XIX |
Quy định chính sách hỗ trợ liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 347 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 140 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh thuyết minh DTNQ |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bảng tổng hợp các ý kiến về DTNQ |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 420 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 492 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 603 tổng hợp ý kiến thành viên UBND
|
Văn bản |
|
| 8 |
- Báo cáo 707 tổng kết thực tiễn thi hành nghị quyết 17/2019/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Cà Mau
|
Văn bản |
văn bản mới |
| 9 |
-Nghị định số 98/2018/NĐ-CP của Chính phủ:Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
|
Văn bản |
| XX |
Quy định chế độ mua sắm, thủ tục cấp phát phù hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, biển hiệu và trang phục đối với công chức làm việc tại Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 302
|
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 117 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bảng tổng hợp ý kiến, tiếp thu và giải trình |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 297 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 175 tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 7 |
- Công văn tổng hợp ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 8 |
- Nghị định số 241/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2022/NĐ-CP ngày 27 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Quản lý thị trường |
Văn bản |
|
| XXI |
Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 304 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 95 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bảng tổng hợp ý kiến các đơn vị |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 365 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 244 tiếp thu, giài trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 7 |
- Công văn tổng hợp ý kiến Thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 8 |
- Luật cư trú |
Văn bản |
|
| 9 |
- Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND tỉnh Cà Mau về quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp cho thuê, mượn, ở nhờ trên đị bàn tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| XXII |
Quy định nội dung, mức chi thực hiện Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 332 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 108 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bảng tổng hợp, tiếp thu ý kiến về DTNQ |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 503 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 224 tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 173 Tổng kết việc thi hành Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định nội dung, mức chi thực hiện Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Văn bản |
|
| XXIII |
Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu; đăng ký bảo hộ, công nhận giống cây trồng mới trên địa bàn tỉnh Cà Mau đến năm 2030
|
| 1 |
- Tờ trình 331 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 107 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bảng tổng hợp ý kiến đóng góp dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 456 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 197 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 157 Về việc tổng kết thực tiễn thi hành Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu; đăng ký bảo hộ, công nhận giống cây trồng mới trên địa bàn tỉnh Cà Mau đến năm 2030
|
Văn bản |
|
| XXIV |
Quy định mức chi hỗ trợ kinh phí xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 337 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
|
- Báo cáo thẩm tra 112 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bảng tổng hợp ý kiến đóng góp dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 5 |
- Bảng khái toán |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 329 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 297 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| XXV |
Quy định chính sách hỗ trợ khuyến khích đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích cao tại các cuộc thi quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia và khu vực, liên khu vực trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn, văn học nghệ thuật và báo chí trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 343 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
|
- Báo cáo thẩm tra 113 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bảng tổng hợp ý kiến đóng góp dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 460 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 465 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 436 tổng hợp ý kiến đóng góp thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 473 Tiếp thu, điều chỉnh dự thảo Nghị quyết
|
Văn bản |
mới bổ sung |
| 8 |
- Báo cáo 346 Tổng kết việc thi hành Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu về Quy định chính sách khen thưởng khuyến khích đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích cao trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn, văn học – nghệ thuật và báo chí trên địa bàn tỉnh |
Văn bản |
|
| XXVI |
Quy định mức chi giải thưởng, bồi dưỡng đối với hội thi, hội diễn, liên hoan thuộc lĩnh vực văn hóa nghệ thuật và thể thao phong trào trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 348
|
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết(Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
|
- Báo cáo thẩm tra 114 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bảng tổng hợp ý kiến đóng góp dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 5 |
- Bảng khái toán |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 537 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 420 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 8 |
- BÁo cáo 386 Tổng kết đánh giá việc thi hành Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Quy định mức chi giải thưởng, bồi dưỡng đối với hội thi, hội diễn, liên hoan, hội thao phong trào thuộc lĩnh vực văn hóa nghệ thuật, thể thao trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Phụ lục
|
Văn bản
Phụ lục
|
|
| 9 |
- Nghị quyết 04/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/20218 của HĐND tỉnh Cà Mau |
Văn bản
|
|
| 10 |
- Thông tư 09/2016/TT-BVHTTDL
|
Văn bản |
|
| XXVII |
Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ công tác kiểm tra, đánh giá hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính và hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 340 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 129 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo tổng hợp ý kiến đóng góp DTNQ |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo 481 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 496 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| XXVIII |
Quy định mức chi cho hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 342 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 127 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng tổng hợp ý kiến đóng góp |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
mới bổ sung |
| 5 |
-Báo cáo 435 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 518 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 03/BC-TST đánh giá kết quả thực hiện nghị quyết 15/2021/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Bạc Liêu |
Văn bản |
mới bổ sung |
| XXIX |
Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 339 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 128 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bảng khái toán |
Văn bản |
|
| 5 |
- Bảng tổng hợp ý kiến đóng góp |
Văn bản |
|
| 6 |
-Báo cáo 482 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo 03 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 8 |
- Báo cáo 256 về Đánh giá kết quả thực hiện Nghị quyết số 34/2023/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Văn bản |
|
| XXX |
Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 338 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
| |
- Báo cáo thẩm tra 130 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Bảng tổng hợp ý kiến đóng góp |
Văn bản |
|
| 5 |
-Báo cáo 519 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 535 tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| XXXI |
Tiếp tục có hiệu lực Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định nội dung, mức hỗ trợ khuyến khích người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tham gia học xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 318 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết(Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
|
- Báo cáo thẩm tra 109 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng tổng hợp ý kiến đóng góp dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo 3147 tiếp thu giải trình ý kiến thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 5 |
- Nghị quyết 11/2023/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Cà Mau |
Văn bản |
|
| 6 |
- Nghị quyết 257/2025/QH15 |
Văn bản |
|
| XXXII |
Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 319 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
|
- Báo cáo thẩm tra 110 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Báo cáo 483 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 5 |
- Báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 2867 tổng hợp ý kiến đóng góp thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 7 |
- Thông tư 17/2017/TT-BTC |
Văn bản |
|
| 8 |
- Nghị quyết 18/2022/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Bạc Liêu |
Văn bản |
|
| XXXIII |
Quy định mức hỗ trợ khuyến khích đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích và người trực tiếp tham gia tập huấn, bồi dưỡng trong các kỳ thi, cuộc thi, hội thi ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Cà Mau
|
| 1 |
- Tờ trình 320 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết (Sau điều chỉnh) |
Văn bản |
|
|
- Báo cáo thẩm tra 111 |
Văn bản |
|
| 3 |
- Bảng so sánh, thuyết minh |
Văn bản |
|
| 4 |
- Cơ sở xây dựng mức hỗ trợ |
Văn bản |
|
| 5 |
- Dự kiến kinh phí thực hiện |
Văn bản |
|
| 6 |
- Báo cáo 514 thẩm định Sở Tư pháp |
Văn bản |
|
| 7 |
- Báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định |
Văn bản |
|
| 8 |
- Báo cáo 3017 tổng hợp ý kiến đóng góp thành viên UBND |
Văn bản |
|
| 9 |
- Nghị quyết 19/2023/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Bạc Liêu |
Văn bản |
|
| 10 |
- Bảng tổng hợp ý kiến đóng góp dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
|
| XXXIV |
Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân,Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân,Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, nhiệm kỳ 2026 - 2031
|
| 1 |
- Tờ trình 23 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
| XXXV |
Về việc ban hành Nghị quyết về Chương trình giám sát năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, nhiệm kỳ 2026 - 2031
|
| 1 |
- Tờ trình 21 |
Văn bản |
|
| 2 |
- Dự thảo nghị quyết |
Văn bản |
BÁO CÁO THẨM TRA
| STT |
TÊN VĂN BẢN |
TẢI/XEM VĂN BẢN |
GHI CHÚ |
| 1 |
- Báo cáo 135 kết quả thẩm tra của Ban Pháp chế |
Văn bản |
|
| 2 |
- Báo cáo 141 kết quả thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách |
Văn bản |
|
| 3 |
- Báo cáo 115 kết quả thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội |
Văn bản |
|
BẦU THÀNH VIÊN UBND TỈNH
| STT |
TÊN VĂN BẢN |
TẢI VĂN BẢN |
GHI CHÚ |
| 1 |
- Tờ trình UBND
- Danh sách trích ngang
- Chương trình hành động của Đ/c Nguyễn Minh Nhứt
- Chương trình hành động của Đ/c Hồ Thị Tuyết Nhung
|
Văn bản
Văn bản
Văn bản
Văn bản
|
|
TIN LIÊN QUAN
-
Tài liệu Kỳ họp thứ 6
02/10/2026
-
Tài liệu Thẩm tra Ban Pháp chế, Kỳ họp thứ 6 (CĐ)
28/09/2026
-
Tài liệu Thẩm tra Ban Văn hóa - Xã hội, Kỳ họp thứ 6 (CĐ)
28/09/2026
-
Tài liệu Thẩm tra Ban Kinh tế - Ngân sách, Kỳ họp thứ 6 (CĐ)
28/09/2026
-
Kỳ họp thứ 6
28/09/2026
-
Tài liệu Kỳ họp thứ 5
15/08/2026
-
Tài liệu Thẩm tra Ban Pháp chế, Kỳ họp thứ 5 (CĐ)
30/07/2026
-
Kỳ họp thứ 5 (Chuyên đề), HĐND tỉnh Khoá XI
29/07/2026
-
Tài liệu Thẩm tra Ban Văn hoá - Xã hội, Kỳ họp thứ 5 (CĐ)
29/07/2026
-
Tài liệu Thẩm tra Ban Kinh tế - Ngân sách Kỳ họp thứ 5 (CĐ)
27/07/2026
-
Tài liệu Kỳ họp thứ 4
20/06/2026
-
Tài liệu thảo luận Tổ, Kỳ họp thứ 4
19/06/2026
-
Tài liệu Thẩm tra Ban Văn hóa - Xã hội, Kỳ họp thứ 4
15/06/2026
-
Tài liệu Thẩm tra Ban Kinh tế - Ngân sách, Kỳ họp thứ 4
15/06/2026
-
Kỳ họp thứ 4
13/06/2026
-
Tài liệu Thẩm tra Ban Pháp chế, Kỳ họp thứ 4
11/06/2026
-
Tài liệu Kỳ họp thứ 3 (Chuyên đề)
28/05/2026
-
Tài liệu Thẩm tra Ban Văn hóa - Xã hội, Kỳ họp thứ 3 (CĐ)
27/05/2026
-
Tài liệu Thẩm tra Ban Pháp chế, Kỳ họp thứ 3 (CĐ)
27/05/2026
-
Tài liệu Thẩm tra Ban Kinh tế - Ngân sách, Kỳ họp thứ 3 (CĐ)
26/05/2026
-
Kỳ họp thứ 3 (CD)
26/05/2026
-
Tài liệu Thẩm tra Ban Pháp chế, Kỳ họp thứ Hai (CĐ)
04/05/2026
-
Tài liệu Thẩm tra Ban Văn hóa - Xã hội, Kỳ họp thứ Hai (CĐ)
20/04/2026
-
Tài liệu Thẩm tra Ban Kinh tế - Ngân sách, Kỳ họp thứ Hai (CĐ)
17/04/2026
-
Kỳ họp thứ Hai (Chuyên đề) HĐND tỉnh Khóa XI
17/04/2026
-
Danh sách sự bầu Hội thẩm nhân dân khu vực thuộc Tòa án nhân dân tỉnh Cà Mau nhiệm kỳ 2026 - 2031
29/03/2026
-
Dách sách trích ngang Uỷ viên UBND tỉnh
28/03/2026
-
Danh sách lý lịch trích ngang Hội thẩm nhân dân Tòa án nhân dân tỉnh, Tòa án nhân dân khu vực
28/03/2026
-
Lý lịch trích ngang Chủ tịch UBND tỉnh
28/03/2026
-
Danh sách lý lịch trích ngang các Phó Chủ tịch UBND tỉnh
28/03/2026
-
Danh sách lý lịch trích ngang các Phó Chủ tịch HĐND
28/03/2026
-
Danh sách trích ngang Trưởng các Ban HĐND
28/03/2026
-
Danh sách trích ngang Chủ tịch HĐND
28/03/2026
-
Kỳ họp thứ Nhất khoá XI, nhiệm kỳ 2026 - 2031
19/03/2026
-
Tài liệu Kỳ họp thứ 8 (Chuyên đề)
24/02/2026
-
Tài liệu thẩm tra Ban Kinh tế - Ngân sách (Kỳ họp 8 CĐ)
12/02/2026
-
Tài liệu thẩm tra Ban Pháp chế (Kỳ họp 8 CĐ)
12/02/2026
-
Kỳ họp thứ 8 (CĐ)
12/02/2026
-
Tài liệu Kỳ họp thứ 7
29/12/2025
-
Tài liệu thẩm tra Ban Văn hóa - Xã hội, Kỳ họp thứ 7 (CĐ)
23/12/2025
-
Kỳ họp thứ 7 (Chuyên đề)
23/12/2025
-
Tài liệu thẩm tra Ban Pháp chế, Kỳ họp thứ 7 (Chuyên đề)
23/12/2025
-
Tài liệu thẩm tra Ban Kinh tế - Ngân sách, Kỳ họp thứ 7
23/12/2025
-
Tài liệu Kỳ họp thứ 6 (Kỳ họp cuối năm 2025)
05/12/2025
-
Tài liệu thảo luận Tổ - Kỳ họp cuối năm 2025
25/11/2025
-
Tài liệu thẩm tra Ban Văn hóa - Xã hội, Kỳ họp cuối năm 2025 (Đợt 2)
21/11/2025
-
Tài liệu thẩm tra Ban Pháp chế, Kỳ họp cuối năm 2025 (Đợt 2)
21/11/2025
-
Tài liệu thẩm tra Ban Pháp chế, Kỳ họp cuối năm 2025 (Đợt 1)
17/11/2025
-
KỲ HỌP CUỐI NĂM 2025
14/11/2025
-
Tài liệu thẩm tra Ban Kinh tế - Ngân sách tại Kỳ họp cuối năm 2025 (Đợt 1)
14/11/2025
|